Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 2066

Thứ Tư, ngày 21/6 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 8, 2066 Thứ Tư
Âm lịch 21 Tháng Sáu (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bình · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/8/2066 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/2066 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/2066

Ngày 11/8/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/8/2066 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Bính Tuất (21/6/2066 âm lịch).

Ngày 11/8/2066 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/8/2066 là thứ mấy?

Ngày 11/8/2066 là thứ tư.

Ngày 11/8/2066 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/8/2066

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›