Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 6 năm 2042

Tháng 6/2042 có 8 ngày tốt để khai trương: 2/6, 11/6, 13/6, 17/6, 21/6, 23/6, 25/6, 27/6.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 6/2042

  1. 2/6 Thứ Hai

    Rất tốt 15/4 âm lịch · ngày Tân Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 11/6 Thứ Tư

    Rất tốt 24/4 âm lịch · ngày Canh Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 13/6 Thứ Sáu

    Tốt 26/4 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Ngưu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 17/6 Thứ Ba

    Tốt 30/4 âm lịch · ngày Bính Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 21/6 Thứ Bảy

    Tốt 4/5 âm lịch · ngày Canh Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 23/6 Thứ Hai

    Tốt 6/5 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 25/6 Thứ Tư

    Rất tốt 8/5 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 27/6 Thứ Sáu

    Tốt 10/5 âm lịch · ngày Bính Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc khai trương (Kiến, Mãn, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›