Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 6 năm 2042

Chủ Nhật, ngày 14/4 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất.

Dương lịch 1 Tháng 6, 2042 Chủ Nhật
Âm lịch 14 Tháng Tư (đủ) Năm Nhâm Tuất
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Nhâm Tuất
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Trừ · Sao Tinh

  • Ngày Quốc tế Thiếu nhi

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/6/2042 hợp làm việc gì?

Ngày 1/6/2042 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/6/2042

Ngày 1/6/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 1/6/2042 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Nhâm Tuất (14/4/2042 âm lịch).

Ngày 1/6/2042 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Ngày Quốc tế Thiếu nhi.

Ngày 1/6/2042 là thứ mấy?

Ngày 1/6/2042 là chủ nhật.

Ngày 1/6/2042 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/6/2042

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›