Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 2 năm 2078

Tháng 2/2078 có 9 ngày tốt để khai trương: 1/2, 3/2, 8/2, 12/2, 17/2, 20/2, 22/2, 26/2, 27/2.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 2/2078

  1. 1/2 Thứ Ba

    Rất tốt 19/12 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 3/2 Thứ Năm

    Tốt 21/12 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 8/2 Thứ Ba

    Rất tốt 26/12 âm lịch · ngày Bính Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 12/2 Thứ Bảy

    Tốt 1/1 âm lịch · ngày Canh Dần · Thiên Hình hắc đạo · trực Kiến · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 17/2 Thứ Năm

    Tốt 6/1 âm lịch · ngày Ất Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 20/2 Chủ Nhật

    Tốt 9/1 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Tinh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 22/2 Thứ Ba

    Tốt 11/1 âm lịch · ngày Canh Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 26/2 Thứ Bảy

    Tốt 15/1 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Đê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 27/2 Chủ Nhật

    Tốt 16/1 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Gợi ý ngày khai trương dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Mãn, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›