Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 2078

Thứ Tư, ngày 12/1 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 23 Tháng 2, 2078 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/2/2078 hợp làm việc gì?

Ngày 23/2/2078 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/2/2078

Ngày 23/2/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 23/2/2078 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Mậu Tuất (12/1/2078 âm lịch).

Ngày 23/2/2078 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 23/2/2078 là thứ mấy?

Ngày 23/2/2078 là thứ tư.

Ngày 23/2/2078 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/2/2078

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›