Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 9 năm 2063

Tháng 9/2063 có 9 ngày tốt để động thổ: 1/9, 2/9, 9/9, 11/9, 16/9, 21/9, 23/9, 27/9, 30/9.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 9/2063

  1. 1/9 Thứ Bảy

    Tốt 9/7 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Đê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 2/9 Chủ Nhật

    Tốt 10/7 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 9/9 Chủ Nhật

    Tốt 17/7 âm lịch · ngày Canh Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 11/9 Thứ Ba

    Tốt 19/7 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Thiên Hình hắc đạo · trực Chấp · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 16/9 Chủ Nhật

    Tốt 24/7 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Mão

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 21/9 Thứ Sáu

    Tốt 29/7 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 23/9 Chủ Nhật

    Tốt 2/8 âm lịch · ngày Giáp Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Tinh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 27/9 Thứ Năm

    Tốt 6/8 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 30/9 Chủ Nhật

    Tốt 9/8 âm lịch · ngày Tân Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›