Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 2176

Tháng 8/2176 có 10 ngày tốt để động thổ (ngày dương lịch): 2/8, 4/8, 6/8, 12/8, 15/8, 16/8, 21/8, 24/8, 28/8, 29/8.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 8/2176

  1. 2/8 Thứ Sáu

    Tốt 28/6 âm lịch · ngày Ất Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Cang

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 4/8 Chủ Nhật

    Rất tốt 30/6 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 6/8 Thứ Ba

    Tốt 2/7 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 12/8 Thứ Hai

    Tốt 8/7 âm lịch · ngày Ất Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Nguy

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 15/8 Thứ Năm

    Tốt 11/7 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Khuê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 16/8 Thứ Sáu

    Tốt 12/7 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 21/8 Thứ Tư

    Tốt 17/7 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 24/8 Thứ Bảy

    Tốt 20/7 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Liễu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 28/8 Thứ Tư

    Tốt 24/7 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  10. 29/8 Thứ Năm

    Tốt 25/7 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›