Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 1964

Tháng 8/1964 có 10 ngày tốt để động thổ: 3/8, 5/8, 6/8, 8/8, 11/8, 13/8, 18/8, 19/8, 23/8, 31/8.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 8/1964

  1. 3/8 Thứ Hai

    Tốt 26/6 âm lịch · ngày Giáp Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 5/8 Thứ Tư

    Rất tốt 28/6 âm lịch · ngày Bính Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 6/8 Thứ Năm

    Tốt 29/6 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 8/8 Thứ Bảy

    Tốt 1/7 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Liễu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 11/8 Thứ Ba

    Tốt 4/7 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Dực

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 13/8 Thứ Năm

    Tốt 6/7 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 18/8 Thứ Ba

    Tốt 11/7 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Bình · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 19/8 Thứ Tư

    Tốt 12/7 âm lịch · ngày Canh Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 23/8 Chủ Nhật

    Tốt 16/7 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Hư

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  10. 31/8 Thứ Hai

    Tốt 24/7 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›