Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 1964

Thứ Năm, ngày 29/6 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 6 Tháng 8, 1964 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/8/1964 hợp làm việc gì?

Ngày 6/8/1964 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/8/1964

Ngày 6/8/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/8/1964 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Giáp Thìn (29/6/1964 âm lịch).

Ngày 6/8/1964 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/8/1964 là thứ mấy?

Ngày 6/8/1964 là thứ năm.

Ngày 6/8/1964 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/8/1964

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›