Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 1931

Tháng 8/1931 có 9 ngày tốt để động thổ: 4/8, 11/8, 12/8, 14/8, 17/8, 19/8, 24/8, 29/8, 30/8.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 8/1931

  1. 4/8 Thứ Ba

    Rất tốt 21/6 âm lịch · ngày Tân Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 11/8 Thứ Ba

    Tốt 28/6 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 12/8 Thứ Tư

    Rất tốt 29/6 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 14/8 Thứ Sáu

    Rất tốt 1/7 âm lịch · ngày Tân Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 17/8 Thứ Hai

    Rất tốt 4/7 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 19/8 Thứ Tư

    Tốt 6/7 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 24/8 Thứ Hai

    Tốt 11/7 âm lịch · ngày Tân Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Bình · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 29/8 Thứ Bảy

    Tốt 16/7 âm lịch · ngày Bính Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Đê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 30/8 Chủ Nhật

    Tốt 17/7 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›