Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 1931

Chủ Nhật, ngày 26/6 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 8, 1931 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Sáu (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Bính Thân
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/8/1931 hợp làm việc gì?

Ngày 9/8/1931 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/8/1931

Ngày 9/8/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/8/1931 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Tân Mùi (26/6/1931 âm lịch).

Ngày 9/8/1931 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 9/8/1931 là thứ mấy?

Ngày 9/8/1931 là chủ nhật.

Ngày 9/8/1931 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/8/1931

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›