Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2188

Tháng 7/2188 có 9 ngày tốt để động thổ (ngày dương lịch): 2/7, 5/7, 6/7, 13/7, 14/7, 18/7, 20/7, 23/7, 25/7.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 7/2188

  1. 2/7 Thứ Tư

    Rất tốt 8/6 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 5/7 Thứ Bảy

    Rất tốt 11/6 âm lịch · ngày Canh Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 6/7 Chủ Nhật

    Tốt 12/6 âm lịch · ngày Tân Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Mão

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 13/7 Chủ Nhật

    Tốt 19/6 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Tinh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 14/7 Thứ Hai

    Tốt 20/6 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 18/7 Thứ Sáu

    Tốt 24/6 âm lịch · ngày Quý Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Cang

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 20/7 Chủ Nhật

    Rất tốt 26/6 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 23/7 Thứ Tư

    Tốt 29/6 âm lịch · ngày Mậu Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 25/7 Thứ Sáu

    Tốt 2/6 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Ngưu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›