Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 2/7/2188 (8/6 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 8/6 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý.

Dương lịch 2 Tháng 7, 2188 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Tý
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/7/2188 hợp làm việc gì?

Ngày 2/7/2188 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/7/2188

Ngày 2/7/2188 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 2/7/2188 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Mậu Tý (8/6/2188 âm lịch).

Ngày 2/7/2188 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 2/7/2188 là thứ mấy?

Ngày 2/7/2188 là thứ tư.

Ngày 2/7/2188 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/7/2188

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›