Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 2183

Tháng 6/2183 có 9 ngày tốt để động thổ: 1/6, 10/6, 11/6, 14/6, 16/6, 18/6, 19/6, 21/6, 23/6.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 6/2183

  1. 1/6 Chủ Nhật

    Rất tốt 11/4 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 10/6 Thứ Ba

    Tốt 20/4 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 11/6 Thứ Tư

    Rất tốt 21/4 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 14/6 Thứ Bảy

    Tốt 24/4 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 16/6 Thứ Hai

    Rất tốt 26/4 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 18/6 Thứ Tư

    Tốt 28/4 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 19/6 Thứ Năm

    Tốt 29/4 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 21/6 Thứ Bảy

    Tốt 2/5 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Liễu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 23/6 Thứ Hai

    Tốt 4/5 âm lịch · ngày Tân Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Chấp · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›