Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1971

Tháng 6/1971 có 9 ngày tốt để động thổ: 2/6, 4/6, 7/6, 16/6, 17/6, 22/6, 23/6, 26/6, 28/6.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 6/1971

  1. 2/6 Thứ Tư

    Tốt 10/5 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 4/6 Thứ Sáu

    Tốt 12/5 âm lịch · ngày Canh Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 7/6 Thứ Hai

    Tốt 15/5 âm lịch · ngày Quý Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Chấp · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 16/6 Thứ Tư

    Tốt 24/5 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 17/6 Thứ Năm

    Rất tốt 25/5 âm lịch · ngày Quý Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 22/6 Thứ Ba

    Tốt 30/5 âm lịch · ngày Mậu Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 23/6 Thứ Tư

    Tốt 1/5 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 26/6 Thứ Bảy

    Tốt 4/5 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 28/6 Thứ Hai

    Tốt 6/5 âm lịch · ngày Giáp Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›