Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 2083

Tháng 5/2083 có 9 ngày tốt để động thổ: 3/5, 5/5, 6/5, 11/5, 12/5, 16/5, 18/5, 25/5, 28/5.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 5/2083

  1. 3/5 Thứ Hai

    Tốt 17/3 âm lịch · ngày Bính Tý · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 5/5 Thứ Tư

    Tốt 19/3 âm lịch · ngày Mậu Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thu · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 6/5 Thứ Năm

    Tốt 20/3 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 11/5 Thứ Ba

    Tốt 25/3 âm lịch · ngày Giáp Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 12/5 Thứ Tư

    Tốt 26/3 âm lịch · ngày Ất Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 16/5 Chủ Nhật

    Tốt 30/3 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 18/5 Thứ Ba

    Tốt 2/4 âm lịch · ngày Tân Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 25/5 Thứ Ba

    Rất tốt 9/4 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 28/5 Thứ Sáu

    Rất tốt 12/4 âm lịch · ngày Tân Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›