Xem ngày tốt động thổ
Tháng 5/2026 dương lịch (tức tháng 3–4 âm lịch) có 9 ngày tốt để động thổ: 5/5, 7/5, 10/5, 12/5, 15/5, 16/5, 20/5, 24/5, 27/5.
Tốt 19/3 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Vĩ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 21/3 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Đẩu
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 24/3 âm lịch · ngày Giáp Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Hư
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 26/3 âm lịch · ngày Bính Tuất · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · sao Thất
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 29/3 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Lâu
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 30/3 âm lịch · ngày Canh Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thu · sao Vị
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 4/4 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · sao Sâm
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 8/4 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Tinh
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 11/4 âm lịch · ngày Tân Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Chẩn
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.