Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 2132

Tháng 3/2132 có 9 ngày tốt để động thổ: 3/3, 4/3, 6/3, 12/3, 16/3, 17/3, 18/3, 26/3, 31/3.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 3/2132

  1. 3/3 Thứ Hai

    Tốt 16/1 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 4/3 Thứ Ba

    Tốt 17/1 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chủy

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 6/3 Thứ Năm

    Tốt 19/1 âm lịch · ngày Ất Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 12/3 Thứ Tư

    Rất tốt 25/1 âm lịch · ngày Tân Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 16/3 Chủ Nhật

    Tốt 29/1 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 17/3 Thứ Hai

    Tốt 1/2 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 18/3 Thứ Ba

    Tốt 2/2 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 26/3 Thứ Tư

    Tốt 10/2 âm lịch · ngày Ất Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 31/3 Thứ Hai

    Tốt 15/2 âm lịch · ngày Canh Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›