Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 2075

Tháng 3/2075 có 9 ngày tốt để động thổ: 3/3, 5/3, 6/3, 11/3, 15/3, 16/3, 18/3, 25/3, 28/3.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 3/2075

  1. 3/3 Chủ Nhật

    Rất tốt 17/1 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 5/3 Thứ Ba

    Tốt 19/1 âm lịch · ngày Ất Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 6/3 Thứ Tư

    Tốt 20/1 âm lịch · ngày Bính Thân · Thiên Lao hắc đạo · trực Chấp · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 11/3 Thứ Hai

    Tốt 25/1 âm lịch · ngày Tân Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Nguy

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 15/3 Thứ Sáu

    Tốt 29/1 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 16/3 Thứ Bảy

    Tốt 30/1 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Bình · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 18/3 Thứ Hai

    Tốt 2/2 âm lịch · ngày Mậu Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 25/3 Thứ Hai

    Tốt 9/2 âm lịch · ngày Ất Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 28/3 Thứ Năm

    Rất tốt 12/2 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›