Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 1982

Tháng 2/1982 có 9 ngày tốt để động thổ: 2/2, 3/2, 5/2, 8/2, 10/2, 17/2, 22/2, 24/2, 25/2.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 2/1982

  1. 2/2 Thứ Ba

    Tốt 9/1 âm lịch · ngày Bính Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Dực

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/2 Thứ Tư

    Tốt 10/1 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 5/2 Thứ Sáu

    Tốt 12/1 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Cang

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 8/2 Thứ Hai

    Tốt 15/1 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Tâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 10/2 Thứ Tư

    Rất tốt 17/1 âm lịch · ngày Giáp Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 17/2 Thứ Tư

    Rất tốt 24/1 âm lịch · ngày Tân Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 22/2 Thứ Hai

    Rất tốt 29/1 âm lịch · ngày Bính Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 24/2 Thứ Tư

    Tốt 1/2 âm lịch · ngày Mậu Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 25/2 Thứ Năm

    Tốt 2/2 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›