Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1982

Thứ Năm, ngày 25/1 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất.

Dương lịch 18 Tháng 2, 1982 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Giêng (đủ) Năm Nhâm Tuất
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Tuất
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/2/1982 hợp làm việc gì?

Ngày 18/2/1982 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/1982

Ngày 18/2/1982 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 18/2/1982 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Nhâm Tuất (25/1/1982 âm lịch).

Ngày 18/2/1982 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất (năm con Chó), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 18/2/1982 là thứ mấy?

Ngày 18/2/1982 là thứ năm.

Ngày 18/2/1982 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/2/1982

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›