Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 12 năm 1910

Tháng 12/1910 có 9 ngày tốt để động thổ: 2/12, 3/12, 5/12, 9/12, 16/12, 18/12, 21/12, 22/12, 30/12.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 12/1910

  1. 2/12 Thứ Sáu

    Tốt 1/11 âm lịch · ngày Tân Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/12 Thứ Bảy

    Tốt 2/11 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Bình · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 5/12 Thứ Hai

    Tốt 4/11 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Chấp · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 9/12 Thứ Sáu

    Tốt 8/11 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 16/12 Thứ Sáu

    Tốt 15/11 âm lịch · ngày Ất Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Cang

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 18/12 Chủ Nhật

    Tốt 17/11 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Chấp · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 21/12 Thứ Tư

    Rất tốt 20/11 âm lịch · ngày Canh Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 22/12 Thứ Năm

    Tốt 21/11 âm lịch · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 30/12 Thứ Sáu

    Tốt 29/11 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Chấp · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›