Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 1957

Tháng 11/1957 có 11 ngày tốt để động thổ: 1/11, 2/11, 6/11, 7/11, 11/11, 16/11, 19/11, 20/11, 21/11, 26/11, 28/11.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 11/1957

  1. 1/11 Thứ Sáu

    Tốt 10/9 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 2/11 Thứ Bảy

    Tốt 11/9 âm lịch · ngày Mậu Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 6/11 Thứ Tư

    Tốt 15/9 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 7/11 Thứ Năm

    Tốt 16/9 âm lịch · ngày Quý Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 11/11 Thứ Hai

    Tốt 20/9 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 16/11 Thứ Bảy

    Tốt 25/9 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Đê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 19/11 Thứ Ba

    Tốt 28/9 âm lịch · ngày Ất Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 20/11 Thứ Tư

    Tốt 29/9 âm lịch · ngày Bính Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 21/11 Thứ Năm

    Tốt 1/10 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  10. 26/11 Thứ Ba

    Tốt 6/10 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  11. 28/11 Thứ Năm

    Tốt 8/10 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Khuê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›