Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 1957

Tháng 10/1957 có 9 ngày tốt để động thổ: 1/10, 2/10, 4/10, 9/10, 10/10, 13/10, 14/10, 22/10, 30/10.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 10/1957

  1. 1/10 Thứ Ba

    Tốt 8/8 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 2/10 Thứ Tư

    Rất tốt 9/8 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 4/10 Thứ Sáu

    Tốt 11/8 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 9/10 Thứ Tư

    Tốt 16/8 âm lịch · ngày Giáp Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 10/10 Thứ Năm

    Rất tốt 17/8 âm lịch · ngày Ất Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 13/10 Chủ Nhật

    Tốt 20/8 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Tinh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 14/10 Thứ Hai

    Tốt 21/8 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 22/10 Thứ Ba

    Rất tốt 29/8 âm lịch · ngày Đinh Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 30/10 Thứ Tư

    Tốt 8/9 âm lịch · ngày Ất Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›