Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 2078

Tháng 10/2078 có 9 ngày tốt để động thổ: 3/10, 5/10, 9/10, 11/10, 16/10, 21/10, 22/10, 26/10, 31/10.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 10/2078

  1. 3/10 Thứ Hai

    Rất tốt 28/8 âm lịch · ngày Quý Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 5/10 Thứ Tư

    Tốt 30/8 âm lịch · ngày Ất Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 9/10 Chủ Nhật

    Tốt 4/9 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 11/10 Thứ Ba

    Tốt 6/9 âm lịch · ngày Tân Mão · Câu Trần hắc đạo · trực Chấp · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 16/10 Chủ Nhật

    Tốt 11/9 âm lịch · ngày Bính Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 21/10 Thứ Sáu

    Tốt 16/9 âm lịch · ngày Tân Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 22/10 Thứ Bảy

    Tốt 17/9 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 26/10 Thứ Tư

    Tốt 21/9 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 31/10 Thứ Hai

    Tốt 26/9 âm lịch · ngày Tân Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›