Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 1906

Tháng 10/1906 có 7 ngày tốt để động thổ: 4/10, 6/10, 12/10, 13/10, 17/10, 19/10, 25/10.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 10/1906

  1. 4/10 Thứ Năm

    Tốt 17/8 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 6/10 Thứ Bảy

    Tốt 19/8 âm lịch · ngày Quý Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Nữ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 12/10 Thứ Sáu

    Tốt 25/8 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Bình · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 13/10 Thứ Bảy

    Tốt 26/8 âm lịch · ngày Canh Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 17/10 Thứ Tư

    Rất tốt 30/8 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 19/10 Thứ Sáu

    Tốt 2/9 âm lịch · ngày Bính Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 25/10 Thứ Năm

    Tốt 8/9 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›