Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1906

Thứ Năm, ngày 24/8 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 10, 1906 Thứ Năm
Âm lịch 24 Tháng Tám (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/10/1906 hợp làm việc gì?

Ngày 11/10/1906 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/1906

Ngày 11/10/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/10/1906 dương lịch là ngày 24 tháng Tám năm Bính Ngọ (24/8/1906 âm lịch).

Ngày 11/10/1906 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/10/1906 là thứ mấy?

Ngày 11/10/1906 là thứ năm.

Ngày 11/10/1906 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/10/1906

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›