Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 2175

Tháng 1/2175 có 10 ngày tốt để động thổ: 3/1, 4/1, 7/1, 11/1, 12/1, 16/1, 18/1, 22/1, 29/1, 31/1.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 1/2175

  1. 3/1 Thứ Ba

    Tốt 11/12 âm lịch · ngày Mậu Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 4/1 Thứ Tư

    Rất tốt 12/12 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 7/1 Thứ Bảy

    Tốt 15/12 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Chấp · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 11/1 Thứ Tư

    Tốt 19/12 âm lịch · ngày Bính Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 12/1 Thứ Năm

    Rất tốt 20/12 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 16/1 Thứ Hai

    Tốt 24/12 âm lịch · ngày Tân Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 18/1 Thứ Tư

    Tốt 26/12 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 22/1 Chủ Nhật

    Tốt 1/1 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 29/1 Chủ Nhật

    Tốt 8/1 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Hư

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  10. 31/1 Thứ Ba

    Tốt 10/1 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›