Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 2056

Tháng 1/2056 có 9 ngày tốt để động thổ: 2/1, 5/1, 7/1, 10/1, 12/1, 14/1, 17/1, 24/1, 27/1.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 1/2056

  1. 2/1 Chủ Nhật

    Tốt 16/11 âm lịch · ngày Quý Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 5/1 Thứ Tư

    Tốt 19/11 âm lịch · ngày Bính Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 7/1 Thứ Sáu

    Tốt 21/11 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Ngưu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 10/1 Thứ Hai

    Tốt 24/11 âm lịch · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Nguy

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 12/1 Thứ Tư

    Tốt 26/11 âm lịch · ngày Quý Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 14/1 Thứ Sáu

    Tốt 28/11 âm lịch · ngày Ất Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 17/1 Thứ Hai

    Tốt 1/12 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Bạch Hổ hắc đạo · trực Bình · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 24/1 Thứ Hai

    Rất tốt 8/12 âm lịch · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 27/1 Thứ Năm

    Tốt 11/12 âm lịch · ngày Mậu Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›