Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2178

Tháng 9/2178 có 9 ngày tốt để cưới hỏi (ngày dương lịch): 6/9, 7/9, 11/9, 12/9, 13/9, 17/9, 23/9, 27/9, 30/9.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 9/2178

  1. 6/9 Chủ Nhật

    Tốt 25/7 âm lịch · ngày Canh Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 7/9 Thứ Hai

    Tốt 26/7 âm lịch · ngày Tân Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Nguy

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 11/9 Thứ Sáu

    Rất tốt 30/7 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 12/9 Thứ Bảy

    Tốt 1/8 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 13/9 Chủ Nhật

    Tốt 2/8 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Mão

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 17/9 Thứ Năm

    Tốt 6/8 âm lịch · ngày Tân Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Mãn · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 23/9 Thứ Tư

    Tốt 12/8 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 27/9 Chủ Nhật

    Tốt 16/8 âm lịch · ngày Tân Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 30/9 Thứ Tư

    Tốt 19/8 âm lịch · ngày Giáp Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›