Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2142

Tháng 9/2142 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 1/9, 8/9, 10/9, 13/9, 20/9, 22/9, 26/9, 28/9, 29/9.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 9/2142

  1. 1/9 Thứ Bảy

    Rất tốt 12/7 âm lịch · ngày Bính Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 8/9 Thứ Bảy

    Tốt 19/7 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Liễu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 10/9 Thứ Hai

    Rất tốt 21/7 âm lịch · ngày Ất Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 13/9 Thứ Năm

    Tốt 24/7 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 20/9 Thứ Năm

    Tốt 2/8 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 22/9 Thứ Bảy

    Tốt 4/8 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Nữ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 26/9 Thứ Tư

    Tốt 8/8 âm lịch · ngày Tân Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Mãn · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 28/9 Thứ Sáu

    Tốt 10/8 âm lịch · ngày Quý Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Định · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 29/9 Thứ Bảy

    Tốt 11/8 âm lịch · ngày Giáp Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›