Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 2142

Thứ Ba, ngày 22/7 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 11 Tháng 9, 2142 Thứ Ba
Âm lịch 22 Tháng Bảy (thiếu) Năm Nhâm Dần
Ngày
Bính Thân
Tháng
Mậu Thân
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/9/2142 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Dực xấu)

Ngày 11/9/2142 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/2142

Ngày 11/9/2142 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/9/2142 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy năm Nhâm Dần (22/7/2142 âm lịch).

Ngày 11/9/2142 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/9/2142 là thứ mấy?

Ngày 11/9/2142 là thứ ba.

Ngày 11/9/2142 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/9/2142

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›