Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 2119

Tháng 6/2119 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 1/6, 6/6, 7/6, 8/6, 9/6, 15/6, 22/6, 27/6, 28/6.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 6/2119

  1. 1/6 Thứ Năm

    Rất tốt 24/4 âm lịch · ngày Quý Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 6/6 Thứ Ba

    Tốt 29/4 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 7/6 Thứ Tư

    Tốt 30/4 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 8/6 Thứ Năm

    Tốt 1/5 âm lịch · ngày Canh Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 9/6 Thứ Sáu

    Tốt 2/5 âm lịch · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 15/6 Thứ Năm

    Tốt 8/5 âm lịch · ngày Đinh Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 22/6 Thứ Năm

    Tốt 15/5 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Định · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 27/6 Thứ Ba

    Tốt 20/5 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 28/6 Thứ Tư

    Tốt 21/5 âm lịch · ngày Canh Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›