Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 2115

Tháng 6/2115 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 4/6, 7/6, 11/6, 13/6, 17/6, 20/6, 27/6, 29/6, 30/6.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 6/2115

  1. 4/6 Thứ Ba

    Rất tốt 12/4 âm lịch · ngày Ất Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 7/6 Thứ Sáu

    Tốt 15/4 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Ngưu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 11/6 Thứ Ba

    Tốt 19/4 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 13/6 Thứ Năm

    Tốt 21/4 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Khuê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 17/6 Thứ Hai

    Tốt 25/4 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Mãn · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 20/6 Thứ Năm

    Tốt 28/4 âm lịch · ngày Tân Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 27/6 Thứ Năm

    Tốt 6/5 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 29/6 Thứ Bảy

    Tốt 8/5 âm lịch · ngày Canh Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 30/6 Chủ Nhật

    Tốt 9/5 âm lịch · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›