Xem ngày tốt cưới hỏi
Tháng 6/2037 dương lịch (tức tháng 4–5 âm lịch) có 10 ngày tốt để cưới hỏi: 3/6, 4/6, 7/6, 8/6, 11/6, 13/6, 17/6, 23/6, 24/6, 29/6.
Tốt 20/4 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · sao Sâm
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Rất tốt 21/4 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Tỉnh
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 24/4 âm lịch · ngày Canh Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Tinh
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 25/4 âm lịch · ngày Tân Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Trương
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 28/4 âm lịch · ngày Giáp Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Giác
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 30/4 âm lịch · ngày Bính Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Đê
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 4/5 âm lịch · ngày Canh Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Cơ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 10/5 âm lịch · ngày Bính Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Thất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 11/5 âm lịch · ngày Đinh Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Bích
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Rất tốt 16/5 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Tất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.