Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 6 năm 2037

Thứ Hai, ngày 18/4 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 1 Tháng 6, 2037 Thứ Hai
Âm lịch 18 Tháng Tư (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Tất

  • Ngày Quốc tế Thiếu nhi

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/6/2037 hợp làm việc gì?

Ngày 1/6/2037 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/6/2037

Ngày 1/6/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/6/2037 dương lịch là ngày 18 tháng Tư năm Đinh Tỵ (18/4/2037 âm lịch).

Ngày 1/6/2037 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh. Ngày này có: Ngày Quốc tế Thiếu nhi.

Ngày 1/6/2037 là thứ mấy?

Ngày 1/6/2037 là thứ hai.

Ngày 1/6/2037 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/6/2037

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›