Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 6 năm 2037

Thứ Năm, ngày 5/5 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 18 Tháng 6, 2037 Thứ Năm
Âm lịch 5 Tháng Năm (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bình · Sao Đẩu

  • Tết Đoan ngọ (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/6/2037 hợp làm việc gì?

Ngày 18/6/2037 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2581 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/6/2037

Ngày 18/6/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 18/6/2037 dương lịch là ngày 5 tháng Năm năm Đinh Tỵ (5/5/2037 âm lịch).

Ngày 18/6/2037 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Minh Đường. Ngày này có: Tết Đoan ngọ.

Ngày 18/6/2037 là thứ mấy?

Ngày 18/6/2037 là thứ năm.

Ngày 18/6/2037 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/6/2037

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›