Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 1978

Tháng 6/1978 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 1/6, 4/6, 13/6, 15/6, 16/6, 17/6, 21/6, 22/6, 29/6.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 6/1978

  1. 1/6 Thứ Năm

    Tốt 26/4 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 4/6 Chủ Nhật

    Tốt 29/4 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Định · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 13/6 Thứ Ba

    Tốt 8/5 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 15/6 Thứ Năm

    Tốt 10/5 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 16/6 Thứ Sáu

    Tốt 11/5 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 17/6 Thứ Bảy

    Tốt 12/5 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Định · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 21/6 Thứ Tư

    Tốt 16/5 âm lịch · ngày Giáp Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 22/6 Thứ Năm

    Tốt 17/5 âm lịch · ngày Ất Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 29/6 Thứ Năm

    Tốt 24/5 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Định · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›