Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 1930

Tháng 6/1930 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 2/6, 4/6, 11/6, 15/6, 17/6, 21/6, 25/6, 27/6, 29/6.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 6/1930

  1. 2/6 Thứ Hai

    Tốt 6/5 âm lịch · ngày Quý Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Mãn · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 4/6 Thứ Tư

    Rất tốt 8/5 âm lịch · ngày Ất Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 11/6 Thứ Tư

    Tốt 15/5 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 15/6 Chủ Nhật

    Tốt 19/5 âm lịch · ngày Bính Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 17/6 Thứ Ba

    Tốt 21/5 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Định · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 21/6 Thứ Bảy

    Tốt 25/5 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 25/6 Thứ Tư

    Tốt 29/5 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 27/6 Thứ Sáu

    Tốt 2/6 âm lịch · ngày Mậu Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 29/6 Chủ Nhật

    Tốt 4/6 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Tinh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›