Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2179

Tháng 4/2179 có 9 ngày tốt để cưới hỏi (ngày dương lịch): 1/4, 5/4, 7/4, 12/4, 14/4, 15/4, 18/4, 26/4, 30/4.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 4/2179

  1. 1/4 Thứ Năm

    Tốt 25/2 âm lịch · ngày Đinh Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 5/4 Thứ Hai

    Tốt 29/2 âm lịch · ngày Tân Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 7/4 Thứ Tư

    Tốt 1/3 âm lịch · ngày Quý Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 12/4 Thứ Hai

    Tốt 6/3 âm lịch · ngày Mậu Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 14/4 Thứ Tư

    Tốt 8/3 âm lịch · ngày Canh Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 15/4 Thứ Năm

    Tốt 9/3 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 18/4 Chủ Nhật

    Tốt 12/3 âm lịch · ngày Giáp Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 26/4 Thứ Hai

    Tốt 20/3 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 30/4 Thứ Sáu

    Tốt 24/3 âm lịch · ngày Bính Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›