Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 8/4/2179 (2/3 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 2/3 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 8 Tháng 4, 2179 Thứ Năm
Âm lịch 2 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/4/2179 hợp làm việc gì?

Ngày 8/4/2179 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/4/2179

Ngày 8/4/2179 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 8/4/2179 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Kỷ Mão (2/3/2179 âm lịch).

Ngày 8/4/2179 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 8/4/2179 là thứ mấy?

Ngày 8/4/2179 là thứ năm.

Ngày 8/4/2179 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/4/2179

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›