Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 2088

Tháng 12/2088 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 1/12, 3/12, 6/12, 12/12, 16/12, 22/12, 23/12, 28/12, 29/12.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 12/2088

  1. 1/12 Thứ Tư

    Tốt 19/10 âm lịch · ngày Ất Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/12 Thứ Sáu

    Rất tốt 21/10 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 6/12 Thứ Hai

    Rất tốt 24/10 âm lịch · ngày Canh Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 12/12 Chủ Nhật

    Tốt 30/10 âm lịch · ngày Bính Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Tinh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 16/12 Thứ Năm

    Tốt 4/11 âm lịch · ngày Canh Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Mãn · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 22/12 Thứ Tư

    Rất tốt 10/11 âm lịch · ngày Bính Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 23/12 Thứ Năm

    Tốt 11/11 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 28/12 Thứ Ba

    Tốt 16/11 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Mãn · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 29/12 Thứ Tư

    Tốt 17/11 âm lịch · ngày Quý Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›