Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 2056

Tháng 12/2056 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 5/12, 6/12, 10/12, 12/12, 15/12, 16/12, 18/12, 22/12, 27/12.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 12/2056

  1. 5/12 Thứ Ba

    Tốt 29/10 âm lịch · ngày Tân Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Định · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 6/12 Thứ Tư

    Rất tốt 30/10 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 10/12 Chủ Nhật

    Tốt 4/11 âm lịch · ngày Bính Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 12/12 Thứ Ba

    Tốt 6/11 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 15/12 Thứ Sáu

    Tốt 9/11 âm lịch · ngày Tân Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 16/12 Thứ Bảy

    Tốt 10/11 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Mãn · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 18/12 Thứ Hai

    Tốt 12/11 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Định · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 22/12 Thứ Sáu

    Tốt 16/11 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 27/12 Thứ Tư

    Tốt 21/11 âm lịch · ngày Quý Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›