Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1992

Tháng 11/1992 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 2/11, 3/11, 4/11, 9/11, 11/11, 15/11, 19/11, 23/11, 29/11.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 11/1992

  1. 2/11 Thứ Hai

    Tốt 8/10 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 3/11 Thứ Ba

    Tốt 9/10 âm lịch · ngày Quý Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 4/11 Thứ Tư

    Tốt 10/10 âm lịch · ngày Giáp Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 9/11 Thứ Hai

    Tốt 15/10 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Nguy

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 11/11 Thứ Tư

    Tốt 17/10 âm lịch · ngày Tân Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Định · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 15/11 Chủ Nhật

    Tốt 21/10 âm lịch · ngày Ất Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Mão

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 19/11 Thứ Năm

    Tốt 25/10 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 23/11 Thứ Hai

    Tốt 29/10 âm lịch · ngày Quý Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Định · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 29/11 Chủ Nhật

    Rất tốt 6/11 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›