Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1990

Tháng 11/1990 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 1/11, 3/11, 6/11, 14/11, 16/11, 20/11, 22/11, 26/11, 28/11.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 11/1990

  1. 1/11 Thứ Năm

    Tốt 15/9 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 3/11 Thứ Bảy

    Tốt 17/9 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 6/11 Thứ Ba

    Tốt 20/9 âm lịch · ngày Ất Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 14/11 Thứ Tư

    Tốt 28/9 âm lịch · ngày Quý Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 16/11 Thứ Sáu

    Rất tốt 30/9 âm lịch · ngày Ất Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 20/11 Thứ Ba

    Tốt 4/10 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Chủy

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 22/11 Thứ Năm

    Tốt 6/10 âm lịch · ngày Tân Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Định · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 26/11 Thứ Hai

    Rất tốt 10/10 âm lịch · ngày Ất Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 28/11 Thứ Tư

    Tốt 12/10 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›