Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2057

Tháng 10/2057 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 3/10, 7/10, 9/10, 12/10, 16/10, 18/10, 22/10, 28/10, 29/10.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 10/2057

  1. 3/10 Thứ Tư

    Rất tốt 6/9 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 7/10 Chủ Nhật

    Tốt 10/9 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 9/10 Thứ Ba

    Tốt 12/9 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 12/10 Thứ Sáu

    Tốt 15/9 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Ngưu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 16/10 Thứ Ba

    Tốt 19/9 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 18/10 Thứ Năm

    Tốt 21/9 âm lịch · ngày Mậu Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 22/10 Thứ Hai

    Tốt 25/9 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Thiên Lao hắc đạo · trực Mãn · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 28/10 Chủ Nhật

    Tốt 1/10 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Tinh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 29/10 Thứ Hai

    Tốt 2/10 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›