Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2168

Tháng 1/2168 có 9 ngày tốt để cưới hỏi (ngày dương lịch): 3/1, 5/1, 7/1, 13/1, 17/1, 19/1, 25/1, 28/1, 29/1.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 1/2168

  1. 3/1 Chủ Nhật

    Tốt 24/11 âm lịch · ngày Tân Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 5/1 Thứ Ba

    Tốt 26/11 âm lịch · ngày Quý Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 7/1 Thứ Năm

    Tốt 28/11 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Định · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 13/1 Thứ Tư

    Rất tốt 4/12 âm lịch · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 17/1 Chủ Nhật

    Tốt 8/12 âm lịch · ngày Ất Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Mão

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 19/1 Thứ Ba

    Tốt 10/12 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Chủy

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 25/1 Thứ Hai

    Rất tốt 16/12 âm lịch · ngày Quý Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 28/1 Thứ Năm

    Tốt 19/12 âm lịch · ngày Bính Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 29/1 Thứ Sáu

    Tốt 20/12 âm lịch · ngày Đinh Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Cang

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›