Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2066

Tháng 1/2066 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 1/1, 4/1, 6/1, 7/1, 11/1, 19/1, 23/1, 25/1, 29/1.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 1/2066

  1. 1/1 Thứ Sáu

    Tốt 6/12 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 4/1 Thứ Hai

    Rất tốt 9/12 âm lịch · ngày Mậu Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 6/1 Thứ Tư

    Tốt 11/12 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 7/1 Thứ Năm

    Rất tốt 12/12 âm lịch · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 11/1 Thứ Hai

    Rất tốt 16/12 âm lịch · ngày Ất Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 19/1 Thứ Ba

    Rất tốt 24/12 âm lịch · ngày Quý Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 23/1 Thứ Bảy

    Tốt 28/12 âm lịch · ngày Đinh Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Nữ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 25/1 Thứ Hai

    Tốt 30/12 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Nguy

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 29/1 Thứ Sáu

    Tốt 4/1 âm lịch · ngày Quý Dậu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›