Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 9/9/2195 (6/8 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 6/8 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 9, 2195 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Tám (thiếu) Năm Ất Mùi
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/9/2195 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/2195 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/2195

Ngày 9/9/2195 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/9/2195 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Ất Mùi (6/8/2195 âm lịch).

Ngày 9/9/2195 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 9/9/2195 là thứ mấy?

Ngày 9/9/2195 là thứ tư.

Ngày 9/9/2195 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/9/2195

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›