Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1917

Chủ Nhật, ngày 23/7 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 9 Tháng 9, 1917 Chủ Nhật
Âm lịch 23 Tháng Bảy (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/9/1917 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Tinh xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Tinh xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Tinh xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Tinh xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Tinh xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Tinh xấu)

Ngày 9/9/1917 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/1917

Ngày 9/9/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/9/1917 dương lịch là ngày 23 tháng Bảy năm Đinh Tỵ (23/7/1917 âm lịch).

Ngày 9/9/1917 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 9/9/1917 là thứ mấy?

Ngày 9/9/1917 là chủ nhật.

Ngày 9/9/1917 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/9/1917

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›